Từ vựng tiếng Anh về các hành động của con người

20/12/2018 1252

Các di chuyển như nhảy lò cò, nhảy dây hay hành động đấm, đá, ngồi xổm được diễn tả bằng động từ tiếng Anh nào?

verbs-of-movement-1540616626-6107-1540617501

STTTừ vựngNghĩa
1marchdiễu hành
2walkđi bộ
3runchạy
4crawlbò, trườn
5tiptoeđi nhón gót chân
6dragkéo
7pushđẩy
8jumpnhảy
9leapnhảy vọt lên, nhảy vượt qua
10hopnhảy lò cò, nhảy nhún một chân
11skipnhảy dây
12hitđánh 
13crouchngồi co lại, nép mình
14stretchduỗi (tay, chân)
15liftnâng lên
16put downđặt xuống
17divelặn
18leantựa, dựa người
19sitngồi
20squatngồi xổm
21benduốn cong, cúi xuống
22pick upnhặt lên
23holdgiữ
24carrymang, vác
25slap/hittát
26punchđấm
27kickđá
28catchbắt
29throwném
30pullkéo, lôi

Quý vị cần giải pháp dịch vụ ngôn ngữ hoàn hảo?

Đối tác nổi bật

Dịch thuật Hà Nội hiện tại đang là đối tác của các công ty tập đoàn lớn trong và ngoài nước.